Archive for category Giáo dục

English Listening. Lesson 1

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Nghe tiếng Mẽo. Bài 1


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Bốn kỹnăng cơbản của việc học một ngoạingữ, xếp theo độ quantrọng, lầnlượt là Nghe, Đọc, Nói, Viết.

Khi các cô học ngoạingữ ở trường Lừa, thật quáiđản, các cô được bọn giáo dậy Nói trước, rồi đến Viết, rồi đến Đọc, cuối-cùng mới là Nghe.

Kếtquả là? Là các cô chẳng biết mẹ gì. Tây nói với các cô như nói với ông lợn, hoặc tệ hơn, với cục gạch dính cứt chó táobón. Học tiếng Mẽo 20 năm, nhưng các cô không nghe nổi câu chào của thằng Buzz Lightyear trong Toy Story II. Điểm TOEFL khoe đạt 650, nhưng các cô hoàntoàn điếc & câm lúc bấtngờ lạc qua Úc Đại Lợi.

Không biết Nghe, nên các cô Nói như dắm, thậmchí như dắm ông vịt cụt mõm. Không chỉ sai & vụng, các cô còn mất mẹ tựtin, nói như bị thủng lưỡi. Không một tôngdật nào ever nói tiếng Tây kém tựtin như Lừa.

Trung Tướng đưa các cô loạt bài Listening Tricks miễnphí này, đặng giúp các cô tự cảithiện khảnăng Nghe ngoạingữ trong thờigian ngắn nhất, làm nềntảng traudồi 3 kỹnăng còn-lại.

Trung Tướng chọn tiếng Mẽo cho phổthông, chứ tiếng mẹ nào cũng vậy.

Bước 1

Gúc một audio-video clip tiếng Tây ngonngon. Tỉdụ cái #1 này:

http://www.youtube.com/watch?v=D1R-jKKp3NA



Đấy diễnvăn lừngdanh của con Jobs Steve, bạn thân Trung Tướng, đọc tại Đạihọc Stanford Mẽo Quốc năm 2005, tiếng Mẽo.

Bước 2

Gúc chính clip trên, nhưng có phụđề chữ Mẽo. Tỉdụ cái #2 này:

http://www.youtube.com/watch?v=RtbJM9ksxo8



Bước 3

Nghe clip #1 thật nhiều lần, tới mức thuộc-lòng, dù không hiểu mấy. Có-thể cắt nghe từng đoạn từng đoạn.

Tưởngtượng các cô là các em-bé 12 tháng tuổi đang nghe pama cãi nhau về lạmphát hay suythoái kinhtế. Hãy cố hiểu họ tốiđa.

Rất đông từngữ mới và lạ và sến và choangchoác, phải không? Đừng quá lolắng.

Bước 4

Xem & Nghe clip #2 sau khi đã thuộc-lòng #1. Đọc phụđề. Lĩnhhội từngữ và âmthanh và khẩuthức và khẩuhình. Cố đoán ýnghĩa các từ, các thànhngữ, các linhtinh khác.

Chỉ khi không-thể đoán nghĩa, các cô mới được tra tựđiển.

Bước 5

Là quay về Bước 1.

***

Chúc các cô thànhcông và bớt hôi nách.

(@2011)

Bonus

Vài clips tiếng Mẽo do em Mít Càli siutầm. Thay-mặt Cấpủy, Trung Tướng cám-ơn em trântrọng.

(1) Diễnvăn của Bill Gates tại Đạihọc Harvard Mẽo Quốc. Gates nói không hay mấy, nhưng dễ hiểu:











(2) Diễnvăn tốtnghiệp của một sinhviên Tầu tại Đạihọc Michigan Mẽo Quốc. Rất đáng ngưỡngmộ & họchỏi:



***



Advertisements

1 426 phản hồi

Luas Buas Italiano: Lasciatemi cantare una canzone piano piano

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Bài trước chỗ nầy)

Buongiorno signorine, Dì chầu các cô.

Ciao a tutti, Trung Tướng chầu chibộ dắm.

Lâu lắm không chỉđạo các cô ôn-luyện Italiano, thật là hốihận quá đi.

Hôm nai Trung Tướng mời các cô học một quả hát tiếng Ý.

Các cô hãy nhìn tít bài: Lasciatemi Cantare Una Canzone Piano Piano.

Đấy là câu điệpkhúc L’Italiano chế bởi con chất-nghệ Toto Cutugno tự 19xx (xx<90), nghĩa là, Nầu Ta Hát Một Nhát Êmđềm Êmđềm.

Các từ mới:

Lasciare: “To Let”, “To Leave” (V).
Lasciami in pace: “Leave me alone”.

Cantare: “To Sing” (V).
Lasciatemi cantare: “Let’s sing”.

Canzone: “Song” (F.N).
Una canzone: “A song”.

Piano: “Softly” (AV).

Nhưng quả Trung Tướng sắp dậy các cô không phải L’Italiano, mà một tuyệtphẩm của một Vàng Son, em Lara Fabian, bản Adagio.

Adagio
Lara Fabian, Italian Version

Adagio
Lara Fabian, English Version

Các cô cùng nhai nhời nó nầu:

Adagio

Non so dove trovarti
Non so come cercarti
Ma sento una voce che
Nel vento parla di te
Quest’anima senza cuore
Aspetta te
Adagio
Le notti senza pelle
I sogni senza stelle
Immagini del tuo viso
Che passano all’ improvviso
Mi fanno sperare ancora
Che ti trovero
Adagio

Adagio [English]

I don’t know where to find you
I don’t know how to reach you
I hear your voice in the wind
I feel you under my skin
Within my heart and my soul
I’ll wait for you
Adagio
All of these nights without you
All of my dreams surround you
I see and I touch your face
I fall into your embrace
When the time is right, I know
You’ll be in my arms
Adagio

***

Và giờ nhai từvựng nầu:

Non so: “I dont know”.
Dove: “Where”.
Trovare: “To Find” (V).
Non so dove trovarti: “I dont know where to find you”, “Em chẳng biết tìm Chàng nơi nao”.
Come: “How”.
Cercare: “To Search” (V).
Non so come cercarti: “I dont know how to search you”, “Em chẳng biết kiếm Chàng cách nào”.
Ma: “But”.
Sentore: “To Hear” (V).
Voce: “Voice” (F.N).
Che: “That”.
Nel: “The” (D.A).
Vento: “Wind” (M.N).
Parlare: “To Talk” (V).
Di: “About”.
Te: “You”.
Ma sento una voce che nel vento parla di te: “But I hear a voice that talks about you in the wind”, “Nhưng em nghe trong con gió nhắc Chàng”.
Questo: “This”.
Anima: “Soul” (F.N).
Senza: “Without”.
Cuore: “Heart” (M.N).
Senza cuore: “Heartless”.
Aspettare: “To Wait” (V).
Adagio: “Gently”, or a male name.
Quest’anima senza cuore aspetta te, Adagio: “This heartless soul is waiting for you, Adagio”, “Hồn vôtình này đang đợi Chàng, Adagio”.

Mời các cô, ngựa lùn Simacai, hát 17 lần Adagio, bằng Italiano, và dịch tiếp sang Lừa Bựa.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

(@2011)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Chibộ: (Chi bộ).
– Chỉđạo: (Chỉ đạo).
– Hốihận: (Hối hận).
– Điệpkhúc: (Điệp khúc).
– Êmđềm: (Êm đềm).
– Tuyệtphẩm: (Tuyệt phẩm).
– Từvựng: (Từ vựng).
– Vôtình: (Vô tình).

***



265 phản hồi

BOIP: Bomb over IP [2]

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Nổ vỡ mạng [2]

Hi nhândân các cô,

Hôm nay kếtthúc chẵn 1 tháng thiđấu BOIP Contest #1.

Kếtquả như sau:

(1) Tổngsố thísanh: 13.

(2) Số thísanh Vàng Son: 2 (15%).

(3) Số thísanh Bần Nông: 3 (23%).

(4) Thísanh già nhất: Ms Ja Khong Deu, 67.

(5) Thísanh trẻ nhất: Ms Dai Tuong Xitin, 13.

(6) Tổngsố Líp dự thi: 24.

(7) Số Líp hợplệ: 24 (100%).

Điểm BOIP cụtỷ các thísanh như sau:

#1 Ms Euro, Vàng Son: 7,850.
Líp: http://www.youtube.com/watch?v=NzZvvyytQiY.

Em Gô còn một Líp dự thi hợplệ nữa điểm rất cao dưng Trung Tướng quên bố nó linh rùi hehe đàng nầu em chả Champion nhở.

#2 Ms Ja Khong Deu, Tinh Hoa: 3,371.
Líp: http://www.youtube.com/watch?v=mSd60lkfIR4.

#3 Ms Minh Zung, Tinh Hoa: 2,521.
Líp: http://www.youtube.com/watch?v=k_D56R4Riv4.

#4 Ms Minh Huong, Vàng Son: 1,293.
Líp: http://www.youtube.com/watch?v=52hNiYauNQo.

#5 Ms DG, Bần Nông: 1,121.
Líp: http://www.youtube.com/watch?v=dOSVW7MX6JI.

Các thísanh cònlại điểm đều dưới 1K, gồm:

*Anh Trai Phot Phet (Tinh Hoa).
*Vangson Donkey (Tinh Hoa).
*Dai Tuong Xitin (Bần Nông).
*Hoang Viet (Tinh Hoa).
*Dragonfly (Bần Nông).
*Thoi Mom (Tinh Hoa).
*Delete (Tinh Hoa).
*Ketui (Tinh Hoa).

Trung Tướng côngbố em Euro tức Gô đoạt giải Only Prize Of BOIP Contest #1. Sin trúc mừng trúc mừng.

Mời em Gô bốt (PM) tàikhoản Paypal tại đây đặng Trung Tướng gởi phần giải Cash (50 Ông Tơn) tới em. Trước khi gởi, Trung Tướng sẽ cồngphơm again bên nhà em for sure. Phần giải Hiệnvật sẽ gởi later.

Trung Tướng tuyênbố Close The BOIP Contest #1, và Open The BOIP Contest #2, as follows:

BOIP Contest #2:
Vangsons Got Hero

Contest nầy nhằm tìmkiếm dững tàinăng Bựa thựcthụ, grand-prix của nó chính là sự ngưỡngmộ vôđối từ thousands Vàng Son & Tinh Hoa around here.

(A) Thểlệ

(i) Đềtài: Âmnhạc, Hộihọa, Sânkhấu, Điệnảnh, Đờisống.

(ii) Đốitượng thamgia: Không hạnchế.

(iii) Sốlượng bài thi: Không hạnchế.

(iv) Bài thi bắtbuộc thísanh tự làm.

(v) Thờihạn gởi bài, chấm bài, trao giải: Không hạnchế.

(vi) Giámkhảo: Trung Tướng Kèn To.

(vii) Giảithưởng: Hâmmộ Vôvàn từ các Vàng Son & Tinh Hoa.

(B) Nộidung

(i) Các cô, tức BOIP Contestant, tự chế một video clip rùi bốt nó vầu Youtube. Gọi là Youtube Clip.

(ii) Bốt Youtube Clip xong, các cô bốt cồng đăngký dự thi BOIP Contest #2 tại Quán, dẫn linh tới Youtube Clip đó.

(iii) Clip được nhiều Bựa khen sẽ được Trung Tướng listing, phântích, giớithiệu trên mặt tiền Quán, với entry riêng.

(iv) Nộidung Clip nên bám Đềtài quyđịnh ở Mục (A). Các cô sẽ rất được nồngnàn bởi Vàng Son nếu nó thểhiện các tàinăng như Hát, Đàn, Nhẩy, Vẽ, Diễn Kịch, Mần Phin, Giồng Vườn, vươnvươn vươnvươn.

(v) Mọi hànhvi saochép, trộmcắp, bịpbợm, lừađảo.. sẽ bị khinhrẻ nhiệttình & lâubền.

Nầu các cô mời mời.

(@2010)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Nhândân: (Nhân dân).
– Kếtthúc: (Kết thúc).
– Thiđấu: (Thi đấu).
– Kếtquả: (Kết quả).
– Tổngsố: (Tổng số).
– Thísanh: (Thí sanh).
– Hợplệ: (Hợp lệ).
– Cụtỷ: (Cụ tỷ).
– Cònlại: (Còn lại).
– Côngbố: (Công bố).
– Tàikhoản: (Tài khoản).
– Cồngphơm: (Cồng-phơm).
– Hiệnvật: (Hiện vật).
– Tuyênbố: (Tuyên bố).
– Tìmkiếm: (Tìm kiếm).
– Tàinăng: (Tài năng).
– Thựcthụ: (Thực thụ).
– Ngưỡngmộ: (Ngưỡng mộ).
– Vôđối: (Vô đối).
– Thểlệ: (Thể lệ).
– Đềtài: (Đề tài).
– Âmnhạc: (Âm nhạc).
– Hộihọa: (Hội họa).
– Sânkhấu: (Sân khấu).
– Điệnảnh: (Điện ảnh).
– Đờisống: (Đời sống).
– Đốitượng: (Đối tượng).
– Thamgia: (Tham gia).
– Hạnchế: (Hạn chế).
– Sốlượng: (Số lượng).
– Bắtbuộc: (Bắt buộc).
– Thờihạn: (Thời hạn).
– Giámkhảo: (Giám khảo).
– Giảithưởng: (Giải thưởng).
– Hâmmộ: (Hâm mộ).
– Vôvàn: (Vô vàn).
– Nộidung: (Nội dung).
– Đăngký: (Đăng ký).
– Phântích: (Phân tích).
– Giớithiệu: (Giới thiệu).
– Nộidung: (Nội dung).
– Quyđịnh: (Quy định).
– Nồngnàn: (Nồng nàn).
– Thểhiện: (Thể hiện).
– Tàinăng: (Tài năng).
– Vươnvươn: (Vươn vươn).
– Hànhvi: (Hành vi).
– Saochép: (Sao chép).
– Trộmcắp: (Trộm cắp).
– Bịpbợm: (Bịp bợm).
– Lừađảo: (Lừa đảo).
– Khinhrẻ: (Khinh rẻ).
– Nhiệttình: (Nhiệt tình).
– Lâubền: (Lâu bền).

***



263 phản hồi

BOIP: Bomb over IP

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Nổ vỡ mạng

Hi nhândân các cô,

Đận nầy Trung Tướng địnhhướng các cô một kháiniệm triếthọc caoquý mongmanh.

Là BOIP.

BOIP là mẹ gì? Hehehe đừng gúc, bởi thằng Gúc-Đầu-Bò nhà các cô chửa kịp update thuậtngữ ý, sure.

BOIP là Bomb Over Internet Protocol, tức Nổ Vỡ Mạng, quầnchúng netizen kêu Thả PR-Bomb Qua Internet.

BOIP không hề mới, dưng chỉ Trung Tướng phóng nó thành triếthọc, bựa-hóa nó, đặt tên nó, triềnbá nó.

Với 21 kỹxảo BOIP từ Trung Tướng, các cô sẽ dễdàng quảngnổ một Cuisine Gỏi Ngóe, một Center Nhổ Lông Nách, một Service Đọc Nghịquyết Thuê, hoặc bấtcứ sảnphẩm nầu dídỏm thậmchí hơn nhiều lần thế, mà hầunhư chả tốn xu mẹ (*).

Doanhnhân hiệnđại không thạo BOIP thì eat cunt eat cunt nhế.

Trước khi nhập chínhđề, mời các cô dự một Contest nhỏ.

Youtube Fucking Guru

BOIP Contest

(A) Thểlệ

(i) Đềtài không hạnchế.

(ii) Đốitượng thamgia không hạnchế.

(iii) Sốlượng bài thi không hạnchế.

(iv) Bài thi có thể tự làm hoặc cốpbết anywhom anywhere không hạnchế.

(v) Thờihạn gởi bài, chấm bài, trao giải: Tốiđa 3 tuần, tùy độ hứng Trung Tướng Kèn To và độ hănghái các Contestants.

(vi) Giámkhảo: Trung Tướng Kèn To.

(vii) Giảithưởng: Một duynhất Grand Prix gồm:

* Cash 50 Ông Tơn via Paypal hoặc Moneybookers.

** Một sách in Trung Tướng 2011.

Nếu Contest không tìm được Winner đoạt giải, hoặc Winner từchối giải, Grand Prix sẽ bị hủy.

Tuyệtđối không chấpnhận trò Đá Đểu kiểu “Em chiển xiền tặng Quỹ Khuyến Học Yên Báy blah blah blah”. Các cô thích mần từthiện thì cút mẹ lên Yên Báy mần lẹ.

(B) Nộidung

(i) Các cô, tức BOIP Contestant, kiếm một video clip ngonngon rùi bốt nó vầu Youtube. Gọi là Youtube Clip.

(ii) Bốt Youtube Clip xong, các cô bốt ngay cồng đăngký dự thi BOIP Contest tại Quán, dẫn linh tới Youtube Clip đó. Gọi là Buas Comment.

(iii) Warning: Posting Time của Youtube Clip và Buas Comment không được chênh nhau quá 12 giờ.

(iv) Contestant các cô có quyền xài mọi mánh câu vìu cho Youtube Clip, kểcả tự view hoặc fake view anything.

(v) Contest Grand Prix Winner là người có Youtube Clip đông Views nhất, dưng không dưới 10,000 ở thờiđiểm côngbố kếtquả.

Nầu các cô mời mời.

(@2010)

BOIP Contest bảnquyền by An Hoàng Trung Tướng Kèn To.

(*) Quảngnổ: Quảngcấu bằng phươngpháp Nổ Trên Mạng.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Nhândân: (Nhân dân).
– Địnhhướng: (Định hướng).
– Kháiniệm: (Khái niệm).
– Triếthọc: (Triết học).
– Caoquý: (Cao quý).
– Mongmanh: (Mong manh).
– Thuậtngữ: (Thuật ngữ).
– Quầnchúng: (Quần chúng).
– Triềnbá: (Triền bá).
– Kỹxảo: (Kỹ xảo).
– Dễdàng: (Dễ dàng).
– Quảngnổ: (Quảng nổ).
– Nhàhàng: (Nhà hàng).
– Trungtâm: (Trung tâm).
– Dịchvụ: (Dịch vụ).
– Nghịquyết: (Nghị quyết).
– Bấtcứ: (Bất cứ).
– Sảnphẩm: (Sản phẩm).
– Dídỏm: (Dí dỏm).
– Thậmchí: (Thậm chí).
– Hầunhư: (Hầu như).
– Doanhnhân: (Doanh nhân).
– Hiệnđại: (Hiện đại).
– Chínhđề: (Chính đề).
– Thểlệ: (Thể lệ).
– Đềtài: (Đề tài).
– Hạnchế: (Hạn chế).
– Đốitượng: (Đối tượng).
– Thamgia: (Tham gia).
– Sốlượng: (Số lượng).
– Cốpbết: (Cốp-bết).
– Thờihạn: (Thời hạn).
– Tốiđa: (Tối đa).
– Hănghái: (Hăng hái).
– Giámkhảo: (Giám khảo).
– Giảithưởng: (Giải thưởng).
– Duynhất: (Duy nhất).
– Từchối: (Từ chối).
– Tuyệtđối: (Tuyệt đối).
– Chấpnhận: (Chấp nhận).
– Từthiện: (Từ thiện).
– Nộidung: (Nội dung).
– Đăngký: (Đăng ký).
– Thờiđiểm: (Thời điểm).
– Côngbố: (Công bố).
– Kếtquả: (Kết quả).
– Bảnquyền: (Bản quyền).
– Quảngcấu: (Quảng cấu).
– Phươngpháp: (Phương pháp).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

Gúc-Đầu-Bò: (Gúc Đầu Bò).
Bựa-hóa: (Bựa hóa).

***



1 742 phản hồi

Money Making

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Mần Xiền

Trung Tướng bốt bài nầy lấy chỗ chibộ thảoluận về các ýtưởng kinhdoanh, các vướngmắc quảntrị, các nhucầu hướngnghiệp..

Tóm lại là Mần Xiền. Dành cho mọi thểloại Bựa. Từ cô địachủ thiếu trợlý tàichính, tới ông tintin kiếm thóc sắm iPhone. Từ em Vàng Son định setup côngty, tới lão bàbà máumê chơi chứngkhoán.

Mỗi ngày Trung Tướng sẽ trựctiếp tưvấn 1-2 trườnghợp thật cặnkẽ tỉmẩn, chọn dững đốitượng phổquát nhất. Còn lại các cô tự chưởi nhau gỡ vướnđề.

Môhình thảoluận sẽ thế nầy:

(1) Một cô đưa Vướnđề, của cánhân hoặc doanhnghiệp all available. Nếu ngại lộ privacy, cô nên lập ních riêng.

(2) Trung Tướng chỉđạo chibộ bànbạc Vướnđề.

Vướnđề được nêu càng kỹ càng lợi.

Vídụ cô chán côngviệc hiệntại, vì thunhập kém hoặc nhàmtẻ, muốn nhẩy. Thì cần biên rõ:

– Cô kỳvọng điều gì?

– Nghề chiênmôn cô là gì?

– Nghề khoáikhẩu cô là gì?

– Cô đang mần việc gì?

– Cô thích mần việc gì?

– Cô năngkhiếu mần việc gì?

– Sâu cô chán việc đang mần?

– Cô mần việc ý mấy niên rùi?

– Cô mấy tuổi?

– Vốnliếng cô?

– Giađình cô?

– Bạnhữu cô?

– Đồngnghiệp cô?

– Sứckhỏe cô?

– Nhansắc cô?

– Sởthích cô?

– Ưuđiểm cô?

– Nhượcđiểm cô?

Bản khai mẫu như vầy:

– Kỳvọng: Be an International Bấthủ.

– Nghề chiênmôn: Bike driver.

– Nghề khoáikhẩu: Văn Bựa writer.

– Đang mần: Xe Ôm.

– Thích mần: Thủ Tướng.

– Năngkhiếu: Chém gió.

– Thâmniên: 60.

– Tuổi: Giàhói vôđối.

– Vốnliếng: 4 thiếtbị vậntải khách 2-bánh.

– Giađình: Vện đông như ghẻ mông.

– Bạnhữu: Thằng Búa Tạ, thằng Chim Cong.

– Đồngnghiệp: Ông Tơn, Ông Cụ.

– Sứckhỏe: Cá sấu.

– Nhansắc: Cá mập.

– Sởthích: Xiền.

– Ưuđiểm: Yêu xiền.

– Nhượcđiểm: Ghét thằng ghét xiền.

***

Để tưvấn của Trung Tướng chínhxác, các cô phải hoàntất questionnaire dưới đây. Tuyệtđối không gúc. Không biết hoặc biết sai chả ai cười các cô, dưng các cô gúc thì hỏng hết hỏng hết.

Buas Career Questionnaire

(1) Xiền là?

A. Phươngtiện.
B. Mụcđích.
C. Both.

(2) Cô yêu xiền?

A. Vừavừa.
B. Mãnhliệt.
C. Còn tùy.

(3) Cô mần xiền?

A. Lúc thèm.
B. Suốt đời.
C. Đến hiu.

(4) Thốngkê là?

A. Một phươngpháp.
B. Một khoahọc.
C. Hỏi ngẫn?

(5) Masát là?

A. Một quyluật.
B. Một hànhvi.
C. Both.

(6) Oxygen need for?

A. Thănghoa.
B. Cháy.
C. Both.

(7) Oxygen need for?

A. Quanghợp.
B. Hôhấp.
C. Both.

(8) Kipling là?

A. Một ông tầubay.
B. Một ông người.
C. Một ông chó.

(9) Kiệt Lý là?

A. A man.
B. A gay.
C. An hifi.

(10) Thimphu là?

A. Một dòng sông.
B. Một quả núi.
C. Both wrong.

(11) Giết Lừa là?

A. Mần một Lừa chết thảm.
B. Mần một Lừa chết tốt.
C. Both.

(12) Diving là?

A. Một thuậtngữ đábanh.
B. Một môn thểthao.
C. Both.

(13) Khóa pha là?

A. Một loại khóa.
B. Một loại chìa.
C. Both wrong.

(14) Hai đường songsong sẽ?

A. Gặp nhau ở chân giời.
B. Không gặp nhau.
C. Còn tùy.

(15) Nhiều xiền cô sẽ?

A. Cúng chùa.
B. Phát từthiện.
C. Chia con cháu.

Nầu, các cô mời mời.

(@2010)

Buas Career Questionnaire bảnquyền by An Hoàng Trung Tướng Kèn To.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Chibộ: (Chi bộ).
– Thảoluận: (Thảo luận).
– Ýtưởng: (Ý tưởng).
– Kinhdoanh: (Kinh doanh).
– Vướngmắc: (Vướng mắc).
– Quảntrị: (Quản trị).
– Nhucầu: (Nhu cầu).
– Hướngnghiệp: (Hướng nghiệp).
– Thểloại: (Thể loại).
– Địachủ: (Địa chủ).
– Trợlý: (Trợ lý).
– Tàichính: (Tài chính).
– Tintin: (Tin tin).
– Côngty: (Công ty).
– Bàbà: (Bà bà).
– Máumê: (Máu mê).
– Chứngkhoán: (Chứng khoán).
– Trựctiếp: (Trực tiếp).
– Tưvấn: (Tư vấn).
– Trườnghợp: (Trường hợp).
– Cặnkẽ: (Cặn kẽ).
– Tỉmẩn: (Tỉ mẩn).
– Đốitượng: (Đối tượng).
– Phổquát: (Phổ quát).
– Vướnđề: (Vướn đề).
– Môhình: (Mô hình).
– Thảoluận: (Thảo luận).
– Cánhân: (Cá nhân).
– Doanhnghiệp: (Doanh nghiệp).
– Chỉđạo: (Chỉ đạo).
– Bànbạc: (Bàn bạc).
– Côngviệc: (Công việc).
– Hiệntại: (Hiện tại).
– Thunhập: (Thu nhập).
– Nhàmtẻ: (Nhàm tẻ).
– Kỳvọng: (Kỳ vọng).
– Chiênmôn: (Chiên môn).
– Khoáikhẩu: (Khoái khẩu).
– Năngkhiếu: (Năng khiếu).
– Vốnliếng: (Vốn liếng).
– Giađình: (Gia đình).
– Bạnhữu: (Bạn hữu).
– Đồngnghiệp: (Đồng nghiệp).
– Sứckhỏe: (Sức khỏe).
– Nhansắc: (Nhan sắc).
– Sởthích: (Sở thích).
– Ưuđiểm: (Ưu điểm).
– Nhượcđiểm: (Nhược điểm).
– Bấthủ: (Bất hủ).
– Giàhói: (Già hói).
– Vôđối: (Vô đối).
– Thiếtbị: (Thiết bị).
– Vậntải: (Vận tải).
– Chínhxác: (Chính xác).
– Hoàntất: (Hoàn tất).
– Tuyệtđối: (Tuyệt đối).
– Phươngtiện: (Phương tiện).
– Mụcđích: (Mục đích).
– Vừavừa: (Vừa vừa).
– Mãnhliệt: (Mãnh liệt).
– Thốngkê: (Thống kê).
– Phươngpháp: (Phương pháp).
– Khoahọc: (Khoa học).
– Masát: (Ma sát).
– Quyluật: (Quy luật).
– Hànhvi: (Hành vi).
– Thănghoa: (Thăng hoa).
– Quanghợp: (Quang hợp).
– Hôhấp: (Hô hấp).
– Tầubay: (Tầu bay).
– Thuậtngữ: (Thuật ngữ).
– Đábanh: (Đá banh).
– Thểthao: (Thể thao).
– Songsong: (Song song).
– Từthiện: (Từ thiện).
– Chínhphủ: (Chính phủ).
– Bảnquyền: (Bản quyền).

***



481 phản hồi

Sếch Tinh Hoa [2.2]

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Phần 1 xem ở đây)

***

Chapter 1. Sếch Cơcấu (Tiếp)

(1.2) Chim & Bìu

::Tổngquan::

Nếu không tự sửachữa cơinới, mắc dịtật dịchứng hay bệnh kinhniên truyềnnhiễm gây kíchcỡ, mầusắc, mùivị.. bấtthường, Chim Ông Người phânloại theo 16 tiêuchí, gồm cả 2 tiêuchí Bìu:

(i) Theo vịtrí cọc Chim: Chim Bụng, Chim Háng, Chim Đít.

(ii) Theo đườngkính thân Chim: Chim Bương, Chim Đũa, Chim Tăm.

(iii) Theo độdài thân Chim: Chim Trường, Chim Trung, Chim Đoản.

(iv) Theo độcửng thân Chim: Chim Mác, Chim Roi, Chim Thừng.

(v) Theo độcong thân Chim: Chim Vểnh, Chim Ngang, Chim Cụp.

(vi) Theo độnở đầu Chim: Chim Nở, Chim Đều, Chim Thót.

(vii) Theo độhở mặt Chim: Chim Lòi, Chim Hé, Chim Thụt.

(viii) Theo độmịn da Chim: Chim Sần, Chim Phẳng, Chim Trơn.

(ix) Theo mậtđộ lông Chim: Chim Quang, Chim Thưa, Chim Rậm.

(x) Theo mầu Chim: Chim Đen, Chim Trắng, Chim Đỏ.

(xi) Theo hướng Chim: Chim Đứng, Chim Trái, Chim Phải.

(xii) Theo mùi Chim: Chim Nồng, Chim Ngái, Chim Hôi.

(xiii) Theo vị Chim: Chim Chua, Chim Tanh, Chim Mặn.

(xiv) Theo độnhậy củ Chim: Chim Nước, Chim Thịt, Chim Gỗ.

(xv) Theo độnhớn Bìu: Dái Dê, Dái Chó, Dái Gà.

(xvi) Theo độthõng Bìu: Dái Ôm, Dái Đỡ, Dái Treo.

::Chúgiải::

(i) Hai tiêuchí Bìu #15 và #16 được bổxung nhằm chuẩnhóa chỉsố Sếch Tươngthích nêu dướiđây.

(ii) Các tiêuchuẩn Chim Bương/Tăm/Trường/Đoản chỉ mang tính tươngđối, như Bướm.

(iii) Chim Bụng là kiểu Chim của bọn gầy nhăngnhẳng. Nó ngự ngay mỏm dốn. Chim Đít là chim bọn béo như Ông Lợn, mọc mãi gần đít. Chim Háng, đươngnhiên, chẳng Bụng chẳng Đít, là chim đạichúng.

*Bonus quả Chim Đít:

Chim Mác là kiểu Chim khi hànhdục cứng như dao như mác, sẵnsàng đâm lòi duột gái tơ. Chim Thừng, tráilại, vặnvẹo như sợi thừng, đâm trúng vại bia còn khó.

Chim Vểnh, nhândân bẩu “Buồi Chỉ Thiên”, là kiểu Chim cửng thì cong ngoắt lên giời. Chim Cụp, tráilại, cửng cong ngoặt xuống đất. Chim Ngang, đươngnhiên, chẳng giời chẳng đất chẳng cong, là chim đạichúng.

*Bonus quả Chim Vểnh:

Chim Nở là kiểu Chim đầu nở hơn thân, trông giống cây nấm. Chim Thót đầu choắtbé, trông giống cái bútchì.

*Bonus quả Chim Nở:

*Bonus quả Chim Đều:

*Bonus ba quả Nở Đều Thót:

Lòi, Hé, Thụt không phải các hìnhthái chim bẩmsinh hoặc ditruyền. Quầnchúng Hồi, Dothái, vươnvươn, đẻ ra đã xẻo mẹ quyđầu, Lòi tất.

*Bonus quả Chim Hé:

*Bonus hai quả Thụt Lòi:

Chim Đứng, Chim Trái, Chim Phải tươngđồng Bướm Đứng, Bướm Trái, Bướm Phải. Chim Trái cưới Bướm Trái thì hoànhảo, khớpkhít mọi nhẽ.

Dái Ôm là kiểu Bìu của trángniên tintin, với da cuống bìu sănchắc khỏekhoắn, túibìu tròn ungủng. Dái Treo là kiểu Bìu của bôlão giàhói, lủnglẳng tợ trái gấc cuối mùa.

*Bonus quả Dái Treo:

Vươnvươn. Các kiểu Chim/Bìu khác dễ hìnhdung. Trung Tướng tạm stop pitching.

(iv) Phânloại Chim vài cú cóvẻ ngược phânloại Bướm, tỉnhư Chim Sần-Phẳng-Trơn, còn Bướm Trơn-Phẳng-Sần? Hehe đừng tọcmạch, khoahọc đấy.

(v) Biết Chim bạn tình chínhxác thuộc loại nầu, cũngnhư biết chínhxác bạn tình thích loại Chim nầu, là một phongcách Sếch Tinh Hoa. Trung Tướng dậy rùi, đúng hông?

(vi) Trung Tướng phátminh chỉsố Sếch Tươngthích MCSQ (Male-side Compatible Sex Quotient) nhằm đo độ tươngthích sếch của một liềnông tới một liềnbà (hoặc liềnông, whoever).

MCSQ tínhtoán giống FCSQ:

Trên 16 tiêuchí phânloại Chim, các cô (liềnông) tự xét Chim mình loại nầu, và chấm điểm. Loại No1 chấm 1 điểm, loại No2 chấm 2 điểm, loại No3 chấm 3 điểm. Cộng tất lại.

Vídụ Chim các cô loại Háng Đũa Trung Mác Ngang Thót Lòi Sần Thưa Trắng Đứng Ngái Mặn Nước Chó Đỡ.

Điểm Chim các cô bằng 2+2+2+1+2+3+1+1+2+2+1+2+3+1+2+2 = 29.

Rùi các cô hỏi vợ thích Chim loại nầu, và chấm điểm yhệt.

Vídụ vợ các cô thích Chim loại Bụng Bương Trường Mác Vểnh Nở Lòi Sần Rậm Đỏ Trái Hôi Mặn Thịt Dê Đỡ.

Điểm Thích Chim vợ các cô bằng 1+1+1+1+1+1+1+1+3+3+2+3+3+2+1+2 = 27.

Nếu Điểm Thích Chim trùng Điểm Chim, hehe chúcmừng chúcmừng, các cô và vợ tươngthích sếch 100%. Cuộcsống sếch các cô mỹmãn.

Nếu Điểm Thích Chim chênh Điểm Chim dưới 8 đơnvị, hehe không sâu không sâu. Cuộcsống sếch các cô ổn.

Nếu Điểm Thích Chim chênh Điểm Chim 8-16 đơnvị, hehe bìnhtĩnh bìnhtĩnh. Cuộcsống sếch các cô trụctrặc.

Nếu Điểm Thích Chim chênh Điểm Chim quá 16 đơnvị, hehe chiabuồn chiabuồn. Cuộcsống sếch các cô thấtbại.

Nữa, nếu Tổng Điểm Thích Chim nhớn hơn Tổng Điểm Chim, các cô (liềnông) sẽ ngoạitình mạnhmẽ hơn. Ngượclại, vợ các cô sẽ ngoạitình mạnhmẽ hơn.

***

(Dừng phát đi bú bướm)

(@2008)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Cơcấu: Structure (Cơ cấu).
– Tổngquan: Overview (Tổng quan).
– Sửachữa: Repair (Sửa chữa).
– Cơinới: Expand (Cơi nới).
– Dịtật: Malformations (Dị tật).
– Dịchứng: Special disease (Dị chứng).
– Kinhniên: Chronic (Kinh niên).
– Truyềnnhiễm: Infectious (Truyền nhiễm).
– Kíchcỡ: Size (Kích cỡ).
– Mầusắc: Color (Mầu sắc).
– Mùivị: Taste (Mùi vị).
– Bấtthường: Unusual (Bất thường).
– Phânloại: Sort (Phân loại).
– Tiêuchí: Criteria (Tiêu chí).
– Vịtrí: Position (Vị trí).
– Đườngkính: Diameter (Đường kính).
– Độdài: Length (Độ dài).
– Độcửng: Penis hardness (Độ cửng).
– Độcong: Deflection (Độ cong).
– Độnở: Enlargeness (Độ nở).
– Độhở: Showness (Độ hở).
– Độmịn: Fineness (Độ mịn).
– Mậtđộ: Density (Mật độ).
– Độnhậy: Sensitivity (Độ nhậy).
– Độnhớn: Largeness (Độ nhớn).
– Độthõng: Hangness (Độ thõng).
– Chúgiải: Glossary (Chú giải).
– Bổxung: Add (Bổ xung).
– Chuẩnhóa: Standardization (Chuẩn hóa).
– Chỉsố: Quotient (Chỉ số).
– Tươngthích: Compatible (Tương thích).
– Dướiđây: Below (Dưới đây).
– Tiêuchuẩn: Standard (Tiêu chuẩn).
– Tươngđối: Relatively (Tương đối).
– Nhăngnhẳng: Thin (Nhăng nhẳng).
– Đươngnhiên: Of course (Đương nhiên).
– Đạichúng: Popular (Đại chúng).
– Hànhdục: Doing sex (Hành dục).
– Sẵnsàng: Ready (Sẵn sàng).
– Tráilại: In contrast (Trái lại).
– Vặnvẹo: Twisted (Vặn vẹo).
– Nhândân: People (Nhân dân).
– Choắtbé: Tiny (Choắt bé).
– Bútchì: Pencil (Bút chì).
– Hìnhthái: Type (Hình thái).
– Bẩmsinh: Congenital (Bẩm sinh).
– Ditruyền: Genetic (Di truyền).
– Quầnchúng: Mass (Quần chúng).
– Dothái: Jews (Do thái).
– Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
– Quyđầu: Foreskin (Quy đầu).
– Tươngđồng: Equal (Tương đồng).
– Hoànhảo: Perfectly (Hoàn hảo).
– Khớpkhít: Fit (Khớp khít).
– Trángniên: Youth (Tráng niên).
– Tintin: Teen (Tin tin).
– Sănchắc: Firm (Săn chắc).
– Khỏekhoắn: Strong (Khỏe khoắn).
– Túibìu: Testicles (Túi bìu).
– Ungủng: Curvy round (Ung ủng).
– Bôlão: Cousin (Bô lão).
– Giàhói: Dirty old (Già hói).
– Lủnglẳng: Pendent (Lủng lẳng).
– Hìnhdung: Imagine (Hình dung).
– Tỉnhư: For example (Tỉ như).
– Tọcmạch: Ferret (Tọc mạch).
– Khoahọc: Science (Khoa học).
– Chínhxác: Correctly (Chính xác).
– Cũngnhư: So do (Cũng như).
– Phongcách: Style (Phong cách).
– Phátminh: Invent (Phát minh).
– Liềnông: Man (Liền ông).
– Liềnbà: Woman (Liền bà).
– Tínhtoán: Calculate (Tính toán).
– Vídụ: Example (Ví dụ).
– Yhệt: Exactly same (Y hệt).
– Chúcmừng: Congratulations (Chúc mừng).
– Cuộcsống: Life (Cuộc sống).
– Mỹmãn: Perfect (Mỹ mãn).
– Đơnvị: Unit (Đơn vị).
– Bìnhtĩnh: Be calm (Bình tĩnh).
– Trụctrặc: Get problems (Trục trặc).
– Chiabuồn: Sorry (Chia buồn).
– Thấtbại: Lost (Thất bại).
– Ngoạitình: Infidelity (Ngoại tình).
– Mạnhmẽ: Powerful (Mạnh mẽ).
– Ngượclại: Otherwise (Ngược lại).

***



237 phản hồi

Sếch Tinh Hoa [2.1]

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Bài trước chỗ nầy)

***

Sếch chẳng phải độcquyền của Ông Người. Chimmuông, câycỏ, đến sỏiđá, núisông, đều sếch.

Dưng Trung Tướng sẽ chỉ giảng sếch Ông Người.

Chapter 1. Sếch Cơcấu

Trung Tướng địnhnghĩa, Cơquan Sếch là bộphận cơthể bấtkỳ thamgia hànhvi sếch.

Ngoạithất Ông Người có 2 cơquan sếch chuyêndụng. Ở liềnbà là Bướm (Trung Tướng thường gọi Thớt, giàhói thường gọi Âmhộ hoặc Âmmôn hoặc Cửamình, nhândân thường gọi Lồn hoặc Củlồn hoặc Đầulồn). Ở liềnông là Chim (Trung Tướng thường gọi Kèn, giàhói thường gọi Dươngvật hoặc Dươngcụ hoặc Hạbộ, nhândân thường gọi Buồi hoặc Củbuồi hoặc Đầubuồi).

Ngoài Bướm và Chim, ngoạithất Ông Người còn nhiều cơquan sếch khác, tuy không chuyêndụng, như Vú, Chỏmvú, Mông, Bẹn, Đít, Lỗđít, Túibìu, Nách, Dốn, Mồm, Lưỡi, Dăng, Tai, Mũi, Cằm, Chân, Đùi, Tay, Khuỷu, vươnvươn.

Nộithất Ông Người cũng có 2 cơquan sếch chuyêndụng. Ở liềnbà là Khe (Trung Tướng thường gọi Kẽthớt, giàhói thường gọi Âmđạo, nhândân thường gọi Lỗlồn). Ở liềnông là Bìu (Trung Tướng thường gọi Dái, giàhói thường gọi Ngọchành, nhândân thường gọi Hòndái).

Bìu trông như hàng ngoạithất, dưng thuộc hạngmục nộithất. Trung Tướng giảithích sau.

Tửcung liềnbà không phải cơquan sếch chuyêndụng. Nó là cơquan sinhsản chuyêndụng, và là cơquan sếch nghiệpdư.

Ngoài Khe và Bìu, nộithất Ông Người còn nhiều cơquan sếch không chuyên, như Xương, Tủy, Lòng, Dạ, Gan, Thận, Lách, Tụy, Tim, Phổi, Bọngđái, Buồngtrứng, vươnvươn.

(1.1) Bướm & Khe

::Tổngquan::

Nếu không mắc dịtật hay bệnh kinhniên truyềnnhiễm gây kíchcỡ, mầusắc, mùivị.. bấtthường, Bướm Ông Người phânloại theo 14 tiêuchí:

(i) Theo vịtrí miệng Bướm: Bướm Trước, Bướm Giữa, Bướm Sau.

(ii) Theo độdầy mặt Bướm: Bướm Mẩy, Bướm Bình, Bướm Lép.

(iii) Theo độrộng môi Bướm: Bướm Vông, Bướm Mít, Bướm Tre.

(iv) Theo độdài lưỡi Bướm: Bướm Thụt, Bướm Hé, Bướm Lòi.

(v) Theo độmịn da Bướm: Bướm Trơn, Bướm Phẳng, Bướm Sần.

(vi) Theo mậtđộ lông Bướm: Bướm Quang, Bướm Thưa, Bướm Rậm.

(vii) Theo mầu lòng Bướm: Bướm Đỏ, Bướm Trắng, Bướm Đen.

(viii) Theo hướng lỗ Bướm (Khe): Bướm Đứng, Bướm Trái, Bướm Phải.

(ix) Theo độnhầy lỗ Bướm (Khe): Bướm Ướt, Bướm The, Bướm Khô.

(x) Theo độmở lỗ Bướm (Khe): Bướm Rộng, Bướm Khít, Bướm Chật.

(xi) Theo độsâu lỗ Bướm (Khe): Bướm Sâu, Bướm Đủ, Bướm Nông.

(xii) Theo mùi Bướm: Bướm Nồng, Bướm Ngái, Bướm Hôi.

(xiii) Theo vị Bướm: Bướm Chua, Bướm Tanh, Bướm Mặn.

(xiv) Theo độnhậy củ Bướm: Bướm Nước, Bướm Thịt, Bướm Gỗ.

::Chúgiải::

(i) Các tiêuchuẩn Rộng/Chật/Sâu/Nông chỉ mang tính tươngđối.

Khi sếch, nếu Chim đút lút Bướm ăn vầu tửcung khoảng 1 Inch (2-3cm), ta nói Bướm Đủ. Chim chưa ăn tửcung, ta nói Bướm Sâu. Ngượclại, là Bướm Nông.

Vậy Bướm Rộng/Chật/Sâu/Nông tùy Chim Nhỏ/To/Ngắn/Dài, rất tươngđối.

Mộtsố liềnbà phẫuthuật cắt dạcon, hoặc dịdạng bẩmsinh, thì Bướm Cực Nông hoặc Cực Sâu. Loại loải đòihỏi chếđộ sếch riêng. Trung Tướng hướngdẫn sau.

(ii) Bướm Trước là kiểu Bướm nhândân bẩu “Lồn Lộ Thiên”. Nó nổi thùlù ngay bụng. Bướm Sau, đươngnhiên, ngược Bướm Trước, mọc sát lỗđít, kínđáo giấudiếm. Bướm Giữa, đươngnhiên hehe, chẳng Trước chẳng Sau.

Bướm Vông là kiểu Bướm có môi rộng và dài, trông giống lá cây vông. Nhỏ hẹp hơn là Bướm Mít, giống lá cây mít. Nhỏ hẹp nhất là Bướm Tre, giống lá cây tre.

Bướm Thụt là kiểu Bướm có lưỡi (giàhói gọi Môi Bé, nhândân gọi Ghe hoặc Hộtle) thụt vầu trong môi, nhìn từ ngoài không thấy.

Mộtsố liềnbà bẩmsinh Bướm Thụt lưỡi nhỏxíu. Mộtsố chủđộng phẫuthuật xén lưỡi, thành Bướm Thụt.

Ngược Bướm Thụt là Bướm Lòi. Liềnbà Bướm Lòi sởhữu lưỡi bướm thòi xa khỏi môi, thậmchí hàngchục phân. Nửa Thụt nửa Lòi, là Bướm Hé, lưỡi bướm mấpmé môi.

Bướm Thụt vệsinh và thẩmmỹ, dưng Trung Tướng không khuyên các cô phẫuthuật đâu nhế.

Bướm Đứng là kiểu Bướm có Khe đổ hướng chínhdiện. Most bướm liềnbà Đứng, tinhiên không ít mẹ Khe bướm lệch trái (Bướm Trái) hoặc lệch phải (Bướm Phải). Loại loải đòihỏi chếđộ sếch riêng. Trung Tướng hướngdẫn sau.

Vươnvươn. Các kiểu Bướm khác dễ hìnhdung. Trung Tướng tạm stop pitching.

(iii) Biết Bướm bạn tình chínhxác thuộc loại nầu, cũngnhư biết chínhxác bạn tình thích loại Bướm nầu, là một phongcách Sếch Tinh Hoa. Nhờ đó, các cô sẽ luôn triểnkhai thànhcông đấupháp sếch phùhợp.

Chảhạn, nếu bạn tình Bướm Sau, thì các cô cần sếch Ông Chó (Doggy Style Sex), còn nếu bạn tình Bướm Lòi, thì các cô cần tránh sếch Mồm (Oral Sex), trừphi được yêucầu.

Tươngtự, nếu bạn tình thích Bướm Vông, thì các cô cần sếch Ông Ếch (Froggy Style Sex, sếch Ngồi), để bướm các cô trông mênhmông hơn, còn nếu bạn tình thích Bướm Thưa, thì các cô cần Đi Oách.

Vươnvươn. Trung Tướng tạm stop pitching.

(iv) Trung Tướng phátminh chỉsố Sếch Tươngthích FCSQ (Female-side Compatible Sex Quotient) nhằm đo độ tươngthích sếch của một liềnbà tới một liềnông (hoặc liềnbà, whoever).

FCSQ tínhtoán rất giảndị:

Trên 14 tiêuchí phânloại Bướm, các cô (liềnbà) tự xét Bướm mình loại nầu, và chấm điểm. Loại No1 chấm 1 điểm, loại No2 chấm 2 điểm, loại No3 chấm 3 điểm. Cộng tất lại.

Vídụ Bướm các cô loại Giữa Mẩy Vông Hé Sần Rậm Trắng Đứng Ướt Khít Đủ Ngái Tanh Nước.

Điểm Bướm các cô bằng 2+1+1+2+3+3+2+1+1+2+2+2+2+1 = 25.

Rùi các cô hỏi chồng thích Bướm loại nầu, và chấm điểm yhệt.

Vídụ chồng các cô thích Bướm loại Trước Mẩy Vông Thụt Trơn Thưa Đen Đứng The Khít Đủ Hôi Mặn Nước.

Điểm Thích Bướm chồng các cô bằng 1+1+1+1+1+2+3+1+2+2+2+3+3+1 = 24.

Nếu Điểm Thích Bướm trùng Điểm Bướm, hehe chúcmừng chúcmừng, các cô và chồng tươngthích sếch 100%. Cuộcsống sếch các cô mỹmãn.

Nếu Điểm Thích Bướm chênh Điểm Bướm dưới 7 đơnvị, hehe không sâu không sâu. Cuộcsống sếch các cô ổn.

Nếu Điểm Thích Bướm chênh Điểm Bướm 7-14 đơnvị, hehe bìnhtĩnh bìnhtĩnh. Cuộcsống sếch các cô trụctrặc.

Nếu Điểm Thích Bướm chênh Điểm Bướm quá 14 đơnvị, hehe chiabuồn chiabuồn. Cuộcsống sếch các cô thấtbại.

Nữa, nếu Tổng Điểm Thích Bướm nhớn hơn Tổng Điểm Bướm, các cô (liềnbà) sẽ ngoạitình mạnhmẽ hơn. Ngượclại, chồng các cô sẽ ngoạitình mạnhmẽ hơn.

***

(Dừng phát đi bú bia)

(@2008)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Độcquyền: Monopoly (Độc quyền).
– Chimmuông: Birds and animals (Chim muông).
– Câycỏ: Trees and grasses (Cây cỏ).
– Sỏiđá: Pebbles and stones (Sỏi đá).
– Núisông: Mountains and rivers (Núi sông).
– Cơcấu: Structure (Cơ cấu).
– Địnhnghĩa: Define (Định nghĩa).
– Cơquan: Organ (Cơ quan).
– Bộphận: Part (Bộ phận).
– Cơthể: Body (Cơ thể).
– Bấtkỳ: Any (Bất kỳ).
– Thamgia: Join (Tham gia).
– Hànhvi: Behavior (Hành vi).
– Ngoạithất: Exterior (Ngoại thất).
– Chuyêndụng: Dedicated (Chuyên dụng).
– Liềnbà: Woman (Liền bà).
– Giàhói: Dirty old men (Già hói).
– Âmhộ: Vulvar (Âm hộ).
– Âmmôn: Vulvar (Âm môn).
– Cửamình: Vulvar (Cửa mình).
– Nhândân: People (Nhân dân).
– Củlồn: Cunt (Củ lồn).
– Đầulồn: Cunt (Đầu lồn).
– Liềnông: Man (Liền ông).
– Dươngvật: Penis (Dương vật).
– Dươngcụ: Penis (Dương cụ).
– Hạbộ: Penis (Hạ bộ).
– Củbuồi: Luas booyi cock (Củ buồi).
– Đầubuồi: Luas booyi cock (Đầu buồi).
– Chỏmvú: Tits (Chỏm vú).
– Lỗđít: Asshole (Lỗ đít).
– Túibìu: Testicles (Túi bìu).
– Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
– Nộithất: Interior (Nội thất).
– Kẽthớt: Pussy hole (Kẽ thớt).
– Âmđạo: Vagina (Âm đạo).
– Lỗlồn: Cunt hole (Lỗ lồn).
– Ngọchành: Testicle (Ngọc hành).
– Hòndái: Ball (Hòn dái).
– Hạngmục: Item (Hạng mục).
– Giảithích: Explain (Giải thích).
– Tửcung: Uterus (Tử cung).
– Sinhsản: Genital (Sinh sản).
– Nghiệpdư: Amateur (Nghiệp dư).
– Bọngđái: Bladder (Bọng đái).
– Buồngtrứng: Ovarian (Buồng trứng).
– Tổngquan: Overview (Tổng quan).
– Dịtật: Malformations (Dị tật).
– Kinhniên: Chronic (Kinh niên).
– Truyềnnhiễm: Infectious (Truyền nhiễm).
– Kíchcỡ: Size (Kích cỡ).
– Mầusắc: Color (Mầu sắc).
– Mùivị: Taste (Mùi vị).
– Bấtthường: Unusual (Bất thường).
– Phânloại: Sort (Phân loại).
– Tiêuchí: Criteria (Tiêu chí).
– Vịtrí: Position (Vị trí).
– Độdầy: Thickness (Độ dầy).
– Độrộng: Width (Độ rộng).
– Độdài: Length (Độ dài).
– Độmịn: Fineness (Độ mịn).
– Mậtđộ: Density (Mật độ).
– Độnhầy: Viscosity (Độ nhầy).
– Độmở: Aperture (Độ mở).
– Độsâu: Depth (Độ sâu).
– Độnhậy: Sensitivity (Độ nhậy).
– Chúgiải: Glossary (Chú giải).
– Tiêuchuẩn: Standard (Tiêu chuẩn).
– Tươngđối: Relatively (Tương đối).
– Ngượclại: Otherwise (Ngược lại).
– Phẫuthuật: Surgery operation (Phẫu thuật).
– Dạcon: Uterus (Dạ con).
– Dịdạng: Deformity (Dị dạng).
– Bẩmsinh: Congenital (Bẩm sinh).
– Đòihỏi: Require (Đòi hỏi).
– Chếđộ: Regime (Chế độ).
– Hướngdẫn: Guide (Hướng dẫn).
– Thùlù: Stacked (Thù lù).
– Đươngnhiên: Of course (Đương nhiên).
– Kínđáo: Uncommunicative (Kín đáo).
– Giấudiếm: Hidden (Giấu diếm).
– Hộtle: Labia minora (Hột le).
– Mộtsố: Some (Một số).
– Nhỏxíu: Attenuate (Nhỏ xíu).
– Chủđộng: Initiatively (Chủ động).
– Sởhữu: Possess (Sở hữu).
– Thậmchí: Even (Thậm chí).
– Hàngchục: Dozens (Hàng chục).
– Mấpmé: Aim (Mấp mé).
– Vệsinh: Sanitary (Vệ sinh).
– Thẩmmỹ: Good looking (Thẩm mỹ).
– Chínhdiện: Faced (Chính diện).
– Tinhiên: However (Ti nhiên).
– Hìnhdung: Imagine (Hình dung).
– Chínhxác: Correctly (Chính xác).
– Cũngnhư: So do (Cũng như).
– Phongcách: Style (Phong cách).
– Triểnkhai: Launch (Triển khai).
– Thànhcông: Successfully (Thành công).
– Đấupháp: Tactic (Đấu pháp).
– Phùhợp: Matched (Phù hợp).
– Chảhạn: Such (Chả hạn).
– Trừphi: Unless (Trừ phi).
– Yêucầu: Requested (Yêu cầu).
– Tươngtự: Same (Tương tự).
– Mênhmông: Immense (Mênh mông).
– Phátminh: Invent (Phát minh).
– Chỉsố: Quotient (Chỉ số).
– Tươngthích: Compatible (Tương thích).
– Tínhtoán: Calculate (Tính toán).
– Giảndị: Simply (Giản dị).
– Chúcmừng: Congratulations (Chúc mừng).
– Cuộcsống: Life (Cuộc sống).
– Mỹmãn: Perfect (Mỹ mãn).
– Đơnvị: Unit (Đơn vị).
– Bìnhtĩnh: Be calm (Bình tĩnh).
– Trụctrặc: Get problems (Trục trặc).
– Chiabuồn: Sorry (Chia buồn).
– Thấtbại: Lost (Thất bại).
– Ngoạitình: Infidelity (Ngoại tình).
– Mạnhmẽ: Powerful (Mạnh mẽ).

***



210 phản hồi