The problems of Thăng Đinh (#1)

LƯU-Ý: MỌI SAO-CHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Vấnđề của Thăng Đinh (Phần 1)

Giữa hè 2011, đáng-lẽ cô Ba Dzũng, thủtướng Xứ Lừa Nhọc Nhằn Khốn Khổ, phải thuê Trung Tướng, chuyêngia quảnlý vậntải đẳngcấp thếgiới, đảmnhận vai Bộtrưởng Giaothông, thì cô lại chọn nôngdân Thăng Đinh.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Thăng Đinh tiến-thân nhờ các hoạtđộng đoàn-đội tintin: đànđóm, hátxướng, bóngbanh, vươnvươn nhắngnhít, bằng tưchất một kếtoánviên hạng xoàng. Tại những doanhnghiệp đông ngàn-vạn culy kiểu Tổngcôngty Sông Đà hoặc Tậpđoàn Dầu Khí, Thăng Đinh có-thể rực-sáng như Mặt Trăng bởi những cú xécbít lộn-cầu-vồng hay những điệu sôlô ghita nẩy-lửa, nhưng để đóng bộtrưởng, thì kỳvọng của Ba Dzũng & Co vào tàicán Thăng Đinh thật hàihước như ước-muốn bắt lợn-mán thổi sắcxôphôn (*).


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Trung Tướng phán, vấnđề của Thăng Đinh là hehe, giống ông lợn-mán không-thể tìm nốt Si Giáng kể-cả trên một cây sáo-trúc, em ý không-thể biết mình cần làm gì. Giaothông Xứ Lừa đang nằm mức Zero Mùmịt, mà Thăng Đinh lại tung đòn nhằm mẹ những điều ngớngẩn: tắc-đường, tainạn, đua-xe.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

(i) Tắc-đường Xứ Lừa, dù trông rất kinhtởm, nhưng chắcchắn chưa phải thảmhọa. Đây chỉ là vấnđề riêng của hai thànhphố lớn, Hanoi và Saigon. Thay-vì hỗtrợ và địnhhướng, Thăng Đinh lại dẫm mẹ lên hànhtung khíphách của hai vị thịtrưởng, thật nhảmnhí quá.

Trung Tướng sẽ be-back về Tắc-đường Lừa ở cuối bài.

(ii) Tainạn giaothông Xứ Lừa, dù thựcsự thảmhọa, nhưng chắcchắn không phải món dễdàng có-thể nhai nghiếnngấu trong một/vài nhiệmkỳ bộtrưởng.

Trung Tướng sẽ be-back về Tainạn Lừa ở bài khác.

(iii) Đua-xe Xứ Lừa thì, hehe, là vấnđề của Ngựa Non Háu Đá, chứ của Bộtrưởng Giaothông chó đâu?

Vậy nôngdân Thăng Đinh phải làm gì?

(1) Đường-sắt Lừa nộiđịa và quốctế

Mời coi chút hình phân-ga Trần Quý Cáp, thuộc Ga Hanoi, thủđô Lừa:


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Đã 20 năm, ông Trần Quý Cáp không đổi/sửa dù chỉ một viên gạch nền. WC côngcộng ông mất nước 80 giờ/tuần. Sảnh ông rộng 100m2, ngấpnghé nửa sân tennis chuẩn.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Cầu-vượt chưa từng tồntại nơi đầu-mối đường-sắt quốcgia này. Hànhkhách, dù cụt sạch cẳng hay địu baby, dù già-mốc-mép hay chửa-xệ-mông, đều tựnguyện bê/lôi hànhlý mình qua các lớp ray/tàvẹt khổ 1.0 bọn Pháp Thựcdân lắp cách nay 1.2 thếkỷ để leo toa (cao 90cm, tầm ngực người-nhớn) đi về muôn nẻo.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Mời sosánh chút hình ga Shanghai, China, và ga Bangkok, Thailand:


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Trung Tướng không nghĩ Thailand dứtkhoát phải trội Lừa mọi nhẽ. Nhưng in-fact, xuấtphát gần cùng nhau (189x vs 188x), cũng xài 1.0 rail-gauge và cơbản single-rail, với dânlực kém nhiều (65mil vs 90mil), mà 4,100Km đường-sắt Thailand đang chuyênchở mỗi năm 50 triệu lượt dukhách (cỡ 8.5 tỷ khách-km) và 17.0 triệu tấn hànghóa (cỡ 4.4 tỷ tấn-km, đaphần hàng container, quãng 800,000 teu), còn 2,600Km đường-sắt Lừa cõng vỏnvẹn 11.6 triệu khách và 8.0 triệu tấn hàng (**).

Mặt quốctế, đường-sắt Thailand kết-nối hoànhảo Mã, Miến, Miên, Lào. Đường-sắt Lừa thậmchí chưa nối được China. 80% giaothương Lừa Tầu vẫn cưỡi xe dưới-bốn-bánh. Đơngiản vậntải đường-sắt Lừa vừa đắt lòi lưỡi, vừa bẩnthỉu hởhang, vừa mongmanh thiếu tincậy, vừa nguyhiểm khó-lường, vừa quanliêu mệtmỏi, vừa phứctạp lằngnhằng.

Nôngdân Thăng Đinh phải làm gì?

(2) Đường-không Lừa nộiđịa và quốctế

(Dừng chờ thamluận)

(@2012)

Ghichú

(*) Ba Dzũng, Thăng Đinh, Tổngcôngty Sông Đà, Tậpđoàn Dầu Khí: Tên riêng Văn Bựa chỉ nhằm minhhọa và không nhấtthiết khác tên thật.

Xécbít: Aka Service, thuậtngữ môn Volleyball aka Bóng Chuyền.

Lộn-cầu-vồng: Một lối Xécbít đẳngcấp.

Lợn-mán: Một loài giasúc không biết chơi Sắcxôphôn.

Sắcxôphôn: Aka Saxophone, một loại nhạccụ Lợn-mán không biết chơi.

(**) 1.0 rail-gauge: Aka Đường Ray khổ 1.0m cổđiển.

Single-rail: Aka Đường Sắt Ray Đơn cổđiển.

Teu: Aka Twenty-foot Equivalent Unit, đơnvị đếm Container.

Tàiliệu Thamkhảo

(1) Duongsat Vietnam, by Dang Dinh Cung.

(2) Forum Daumaytoaxe, by Unknown Authors.

(3) Niengiam Vantai Hanghoa 2010, by Tongcuc Thongke.

(4) Niengiam Vantai Hanhkhach 2010, by Tongcuc Thongke.

(5) Freight Transport Report, by Market Research.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

– Thủtướng: (Thủ tướng).
– Chuyêngia: (Chuyên gia).
– Quảnlý: (Quản lý).
– Vậntải: (Vận tải).
– Đẳngcấp: (Đẳng cấp).
– Thếgiới: (Thế giới).
– Đảmnhận: (Đảm nhận).
– Bộtrưởng: (Bộ trưởng).
– Giaothông: (Giao thông).
– Nôngdân: (Nông dân).
– Hoạtđộng: (Hoạt động).
– Tintin: (Tin-tin, Teen).
– Đànđóm: (Đàn đóm).
– Hátxướng: (Hát xướng).
– Bóngbanh: (Bóng banh).
– Vươnvươn: (Vươn vươn).
– Nhắngnhít: (Nhắng nhít).
– Tưchất: (Tư chất).
– Kếtoánviên: (Kế toán viên).
– Doanhnghiệp: (Doanh nghiệp).
– Tổngcôngty: (Tổng công ty).
– Tậpđoàn: (Tập đoàn).
– Kỳvọng: (Kỳ vọng).
– Tàicán: (Tài cán).
– Hàihước: (Hài hước).
– Sắcxôphôn: (Sắc-xô-phôn).
– Ghita: (Ghi-ta).
– Xécbít: (Xéc-bít).
– Tàvẹt: (Tà-vẹt).
– Sôlô: (Sô-lô).
– Culy: (Cu-ly).
– Vấnđề: (Vấn đề).
– Mùmịt: (Mù mịt).
– Ngớngẩn: (Ngớ ngẩn).
– Tainạn: (Tai nạn).
– Kinhtởm: (Kinh tởm).
– Chắcchắn: (Chắc chắn).
– Thảmhọa: (Thảm họa).
– Thànhphố: (Thành phố).
– Hỗtrợ: (Hỗ trợ).
– Địnhhướng: (Định hướng).
– Hànhtung: (Hành tung).
– Khíphách: (Khí phách).
– Thịtrưởng: (Thị trưởng).
– Nhảmnhí: (Nhảm nhí).
– Thựcsự: (Thực sự).
– Dễdàng: (Dễ dàng).
– Nghiếnngấu: (Nghiến ngấu).
– Nhiệmkỳ: (Nhiệm kỳ).
– Nộiđịa: (Nội địa).
– Quốctế: (Quốc tế).
– Thủđô: (Thủ đô).
– Côngcộng: (Công cộng).
– Ngấpnghé: (Ngấp nghé).
– Tồntại: (Tồn tại).
– Quốcgia: (Quốc gia).
– Hànhkhách: (Hành khách).
– Tựnguyện: (Tự nguyện).
– Hànhlý: (Hành lý).
– Thựcdân: (Thực dân).
– Thếkỷ: (Thế kỷ).
– Sosánh: (So sánh).
– Dứtkhoát: (Dứt khoát).
– Xuấtphát: (Xuất phát).
– Cơbản: (Cơ bản).
– Dânlực: (Dân lực, Dân số).
– Chuyênchở: (Chuyên chở).
– Dukhách: (Du khách).
– Hànghóa: (Hàng hóa).
– Đaphần: (Đa phần).
– Vỏnvẹn: (Vỏn vẹn).
– Hoànhảo: (Hoàn hảo).
– Thậmchí: (Thậm chí).
– Giaothương: (Giao thương).
– Đơngiản: (Đơn giản).
– Bẩnthỉu: (Bẩn thỉu).
– Hởhang: (Hở hang).
– Mongmanh: (Mong manh).
– Tincậy: (Tin cậy).
– Nguyhiểm: (Nguy hiểm).
– Quanliêu: (Quan liêu).
– Mệtmỏi: (Mệt mỏi).
– Phứctạp: (Phức tạp).
– Lằngnhằng: (Lằng nhằng).
– Thamluận: (Tham luận).
– Ghichú: (Ghi chú).
– Minhhọa: (Minh họa).
– Nhấtthiết: (Nhất thiết).
– Thuậtngữ: (Thuật ngữ).
– Giasúc: (Gia súc).
– Nhạccụ: (Nhạc cụ).
– Cổđiển: (Cổ điển).
– Đơnvị: (Đơn vị).
– Tàiliệu: (Tài liệu).
– Thamkhảo: (Tham khảo).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

Cầu-vượt: Bridge.
Đầu-mối: Centre.
Đua-xe: Racing.
Đường-sắt: Railways.
Lợn-mán: Little-pig.
Ngàn-vạn: Thousands.
Người-nhớn: Adult.
Phân-ga: Sub-station.
Sáo-trúc: Bamboo-flute.
Tắc-đường: Traffic-jam.
Ước-muốn: Willing.

Chửa-xệ-mông: Horribly-pregnant.
Dưới-bốn-bánh: Less-four-wheel.
Già-mốc-mép: Ugly-dirty-old.
Lộn-cầu-vồng: Flip-motioned.
Đoàn-đội: Cooperative.
Khó-lường: Risky.
Nẩy-lửa: Powerful.
Rực-sáng: Bright.

Đáng-lẽ: Should.
Kể-cả: Even.
Thay-vì: Instead.

Có-thể: Can.
Không-thể: Can-not.
Kết-nối: To Join.
Tiến-thân: To Be Promoted.

***



  1. #1 by lylac on Tháng Hai 9, 2012 - 07:39

    Đã có thớt mới World-wide-rail vision, mời các cô sang la liếm

%d bloggers like this: